Nghĩa của từ "be left unattended" trong tiếng Việt

"be left unattended" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be left unattended

US /bi left ˌʌn.əˈten.dɪd/
UK /bi left ˌʌn.əˈten.dɪd/
"be left unattended" picture

Cụm từ

bị bỏ mặc, không người trông coi

to be not being watched or looked after

Ví dụ:
Baggage must not be left unattended at any time.
Hành lý không được để mặc không người trông coi vào bất cứ lúc nào.
The fire should never be left unattended.
Ngọn lửa không bao giờ được để mặc không người trông coi.